sứ mệnh

  1. (cũng như sứ mạng) mission.
    • Sứ mệnh của nhà văn
      mission de l'écrivain.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sứ mệnh
Sứ mệnh của người lính là bảo vệ đất nước.